Kasser English

thank

/θæɳk/
động từ
cám ơn, biết ơn; xin, yêu cầu; anh làm thì anh chịu

thank (/θæɳk/, động từ) nghĩa là cám ơn, biết ơn; xin, yêu cầu; anh làm thì anh chịu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với thank

Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?
Thank you very much, Linh.
θæɳk juː ˈveri mʌtʃ
Cảm ơn Linh nhiều.
Okay, I'll buy it. Thank you.
ˌoʊˈkeɪ bai it θæɳk juː
Được, tôi lấy cái này. Cảm ơn.
Thank you very much!
θæɳk juː ˈveri mʌtʃ
Cảm ơn bạn nhiều!
Thank you, Sarah. Which department do you work in?
θæɳk juː ˈsɛrə wit diˈpɑːtmənt duː juː wəːk in
Cảm ơn Sarah. Chị làm ở phòng nào?