that (/ðæt/, trạng từ) nghĩa là như thế, đến thế, thế; như thế này; (thân mật) đến nỗi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ như thế, đến thế, thế; như thế này; (thân mật) đến nỗiI've done only that much – tôi chỉ làm được đến thế
- liên từ rằng, là; để, để mà; đến nỗithere's no doubt that communism will be achieved in the world – chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
- đại từ người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó; cái kia, người kia; cái, cái mà, cái như thếwhat is that? – cái gì đó?
- tính từ ấy, đó, kiathat man – người ấy
Câu ví dụ với that
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
This road is busier than that one.
ðis roud ˈɪz ðæn ðæt wʌn
Đường này đông hơn đường kia.
That's Thu. She's the tallest in our class and the cleverest too.
ˈðæts ðiː in ˈauə klɑːs ænd ðiː tuː
Đó là Thu. Bạn ấy cao nhất lớp và cũng thông minh nhất.
That's her brother. He's younger, but he's stronger than her!
ˈðæts həː ˈbrʌðə ˈjʌɳgə bʌt ðæn həː
Em trai bạn ấy. Nhỏ tuổi hơn nhưng khỏe hơn chị!
After that, we went home quickly.
ˈɑːftə ðæt wiː houm ˈkwikli
Sau đó, chúng tôi nhanh chóng về nhà.