Kasser English

the

/ðiː, ði, ðə/
mạo từ
cái, con, người; ấy, này (người, cái, con...); duy nhất (người, vật...)

the (/ðiː, ði, ðə/, mạo từ) nghĩa là cái, con, người; ấy, này (người, cái, con...); duy nhất (người, vật...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • mạo từ cái, con, người; ấy, này (người, cái, con...); duy nhất (người, vật...)
    the house – cái nhà
  • trạng từ càng
    the sooner you start the sooner you will get there – ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm

Câu ví dụ với the

I'm going to the beach this weekend.
ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðis wiːkˈɛnd
Cuối tuần này tôi đi biển.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Did you go to the doctor?
dˈɪd juː gou tuː ðiː ˈdɔktə
Bạn đi khám chưa?
The blue jacket is hers.
ðiː bluː ˈdʤækit ˈɪz həːz
Áo khoác xanh là của cô ấy.