touch
/tʌtʃ/
danh từ
sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm; xúc giác; nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong
touch (/tʌtʃ/, danh từ) nghĩa là sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm; xúc giác; nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm; xúc giác; nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phonga bold touch – một nét vẽ bạo
- động từ sờ, mó, đụng, chạm; đạt tới, đến; gần, kề, sát bên, liềnI can touch the ceiling – tôi có thể với tới trần