Kasser English

vote

/vout/
danh từ
sự bỏ phiếu; lá phiếu; số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)

vote (/vout/, danh từ) nghĩa là sự bỏ phiếu; lá phiếu; số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự bỏ phiếu; lá phiếu; số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)
    to go to the vote – đi bỏ phiếu
  • động từ bỏ phiếu, bầu cử; bỏ phiếu thông qua; (thông tục) đồng thanh tuyên bố
    to vote an appropriation – bỏ phiếu thông qua một khoản chi

Câu ví dụ với vote

Although most participants agreed, the manager wanted to vote.
ɔːlˈðou moust ðiː ˈmænidʤə ˈwɔntid tuː vout
Mặc dù đa số người dự đồng ý, quản lý vẫn muốn biểu quyết.
Fair enough. Shall we vote on it at the end?
feə iˈnʌf ʃæl wiː vout ɔn it æt ðiː end
Hợp lý. Cuối buổi chúng ta biểu quyết nhé?