Kasser English

something

/ˈsʌmθiɳ/
danh từ
một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó; điều này, việc này; cái đúng, cái có lý

something (/ˈsʌmθiɳ/, danh từ) nghĩa là một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó; điều này, việc này; cái đúng, cái có lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó; điều này, việc này; cái đúng, cái có lý
    we can learn something from his talk – chúng tôi có thể học tập được một điều gì đó ở bài nói chuyện của anh ta
  • trạng từ something like (thông tục) mới thật là; (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít
    this is something like a cake – đây mới thật là bánh

Câu ví dụ với something

Did something happen? You sound tired.
dˈɪd ˈsʌmθiɳ ˈhæpən juː saund ˈtaiəd
Có chuyện gì à? Giọng bạn mệt thế.
While I was looking for my phone, something touched my leg!
wail ai biː fɔː mai foun ˈsʌmθiɳ tʌtʃt mai leg
Trong lúc tôi đang tìm điện thoại, có gì đó chạm vào chân tôi!
There's something wrong with the photocopier. It keeps jamming.
ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə it
Máy photocopy có vấn đề. Nó cứ kẹt giấy.
Nam, is there something wrong with the printer? I can't print the report.
ˈɪz ðeə ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː ˈprintə ai print ðiː riˈpɔːt
Nam, máy in bị sao à? Mình không in được báo cáo.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.