Kasser English

speak

/spiːk/
động từ
nói; nói với, nói chuyện, nói lên; phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị)

speak (/spiːk/, động từ) nghĩa là nói; nói với, nói chuyện, nói lên; phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với speak

“If you practise with me, you'll speak well by summer,” said Mai.
if juː ˈpræktis wi miː spiːk wel bai ˈsʌmə sei
“Nếu cậu luyện với mình, đến hè cậu sẽ nói tốt,” Mai nói.
Great! Do you speak Vietnamese?
greit duː juː spiːk
Tuyệt! Bạn nói tiếng Việt không?
I can speak English a little.
ai kæn spiːk ˈiɳgliʃ ei ˈlitl
Tôi nói được một chút tiếng Anh.
Linh: “Great! I speak a little English.”
greit ai spiːk ei ˈlitl ˈiɳgliʃ
Linh: “Tuyệt! Mình nói được một chút tiếng Anh.”
Good morning, could I speak to Ms Park, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs pɑːk pliːz
Chào buổi sáng, cho tôi gặp cô Park được không?