those (/ðˈəʊz/, từ hạn định) nghĩa là những cái kia, những người kia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với those
And how much are those shoes?
ænd hau mʌtʃ ɑː ðˈəʊz
Còn đôi giày kia bao nhiêu?
Flexible working is important for parents. → Flexible working is crucial for those with young children.
flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz imˈpɔːtənt fɔː flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz ˈkruːʃjəl fɔː ðˈəʊz wi jʌɳ tʃaild
Làm việc linh hoạt quan trọng với cha mẹ. → Làm việc linh hoạt là thiết yếu với những người có con nhỏ.
Undergraduates in Germany pay no tuition fees, while those in England owe tens of thousands of pounds.
in pei nou tjuːˈiʃn wail ðˈəʊz in ou ɔv ɔv
Sinh viên ở Đức không trả học phí, trong khi sinh viên ở Anh nợ hàng chục nghìn bảng.
In an ideal world, yes, but the funding has to come from somewhere. If tertiary education were entirely state-funded, taxpayers who never went to university would be paying for those who did.
in æn aiˈdiəl wəːld jes bʌt ðiː fˈʌndɪŋ hæv tuː kʌm frɔm ˈsʌmweə if ˈtəːʃəri biː inˈtaiəli huː ˈnevə tuː wˈʊd biː fɔː ðˈəʊz huː dˈɪd
Trong thế giới lý tưởng thì có, nhưng kinh phí phải đến từ đâu đó. Nếu giáo dục bậc ba hoàn toàn do nhà nước tài trợ, người đóng thuế chưa từng học đại học sẽ trả tiền cho người đã học.
Those who commit petty crime are often victims of poverty themselves.
ðˈəʊz huː kəˈmit ˈpeti kraim ɑː ˈɔːfn ɔv ˈpɔvəti ðəmˈselvz
Những người phạm tội vặt thường chính họ là nạn nhân của nghèo đói.