tell (/tel/, động từ) nghĩa là nói, nói với, nói lên, nói ra; nói cho biết, bảo; chỉ cho, cho biết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với tell
I'll tell him you called. Could you spell your surname, please?
tel him juː kæn juː spel jɔː ˈsəːneim pliːz
Tôi sẽ báo anh ấy là bạn gọi. Bạn đánh vần họ giúp tôi nhé?
Yes. Could you tell me if they're in stock?
jes kæn juː tel miː if in stɔk
Vâng. Anh cho biết còn hàng không?
Good morning, An. Thank you for coming. Tell me about your previous experience.
gud ˈmɔːniɳ æn θæɳk juː fɔː ˈkʌmiɳ tel miː əˈbaut jɔː ˈpriːvjəs iksˈpiəriəns
Chào An. Cảm ơn bạn đã đến. Hãy kể về kinh nghiệm làm việc trước đây.
Linh (7.50 a.m.): Yes, please. Ask them if 4 p.m. is possible, and tell them we still want to see the samples.
ˈæm jes pliːz ɑːsk ðem if ˈpiˈɛm ˈɪz ˈpɔsəbl ænd tel ðem wiː stil wɔnt tuː siː ðiː
Linh (7:50 sáng): Ừ, nhờ bạn. Hỏi họ 4 giờ chiều được không, và nói mình vẫn muốn xem hàng mẫu.
Tell me about your family.
tel miː əˈbaut jɔː ˈfæmili
Hãy kể về gia đình bạn.