Kasser English

some

/sʌm/
từ hạn định
một ít, vài

some (/sʌm/, từ hạn định) nghĩa là một ít, vài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nào đó; một ít, một vài, dăm ba; khá nhiều, đáng kể
    ask some experienced person – hãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
  • danh từ một vài, một ít (người, cái gì); (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa
    some agree with us – một vài người đồng ý với chúng tôi
  • trạng từ (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi; khoảng chừng; một vài
    to be some angry – tức giận một tí, hơi giận

Câu ví dụ với some

Since seven. I've already eaten some cake!
sins ˈsevn ɔːlˈredi iːt sʌm keik
Từ bảy giờ. Mình ăn bánh rồi!
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.
Would you like some dessert?
wˈʊd juː laik sʌm diˈzəːt
Bạn dùng chút tráng miệng nhé?
A little. Would you like some salad too?
ei ˈlitl wˈʊd juː laik sʌm ˈsæləd tuː
Hơi cay ạ. Quý khách dùng thêm rau trộn không?
Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?