solve
/sɔlv/
động từ
giải quyết (một vấn đề); (toán học) giải (một phương trình); (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...)
solve (/sɔlv/, động từ) nghĩa là giải quyết (một vấn đề); (toán học) giải (một phương trình); (từ cổ,nghĩa cổ) tháo gỡ (nút...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với solve
Would quotas for women on company boards solve the problem?
wˈʊd fɔː ˈwumən ɔn ˈkʌmpəni sɔlv ðiː problem
Hạn ngạch cho phụ nữ trong hội đồng quản trị có giải quyết được vấn đề không?