summer (/ˈsʌmə/, danh từ) nghĩa là mùa hè. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer-tree); mùa hạ, mùa hè; (thơ ca) tuổi, xuân xanha man of twenty five summers – một thanh niên hai mươi nhăm xuân xanh
- động từ đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...); chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...)
Câu ví dụ với summer
Yes, I have. I went to one in Da Nang last summer. It was amazing!
jes ai hæv ai tuː wʌn in dɑː lɑːst ˈsʌmə it biː əˈmeiziɳ
Rồi. Hè năm ngoái mình đi một cái ở Đà Nẵng. Tuyệt lắm!
“If you practise with me, you'll speak well by summer,” said Mai.
if juː ˈpræktis wi miː spiːk wel bai ˈsʌmə sei
“Nếu cậu luyện với mình, đến hè cậu sẽ nói tốt,” Mai nói.
A bit nervous. I met most of my objectives, but my productivity dropped in the summer.
ei bit ˈnəːvəs ai miːt moust ɔv mai bʌt mai productivity in ðiː ˈsʌmə
Hơi hồi hộp. Mình đạt hầu hết mục tiêu, nhưng năng suất giảm vào mùa hè.
Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.