Kasser English

to

/tuː, tu, tə/
giới từ
đến, tới, về; cho đến; cho, với

to (/tuː, tu, tə/, giới từ) nghĩa là đến, tới, về; cho đến; cho, với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • giới từ đến, tới, về; cho đến; cho, với
    from earth to heaven – từ đất đến trời
  • trạng từ vào, lại
    push the door to – hãy đẩy cửa đóng vào

Câu ví dụ với to

I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
What are you going to do on holiday?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː ɔn ˈhɔlədi
Kỳ nghỉ bạn định làm gì?
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
I'm going to the beach this weekend.
ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðis wiːkˈɛnd
Cuối tuần này tôi đi biển.

Cụm từ thường gặp có to