today (/tədˈeɪ/, trạng từ) nghĩa là vào ngày này. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ vào ngày này
- danh từ hôm nay, ngày này, ngày hôm nay; ngày nay, thời kỳ hiện nay, thời đại này
Câu ví dụ với today
Here's size M. We have a 20% discount today.
saiz em wiː hæv ei ˈdiskaunt tədˈeɪ
Đây là cỡ M. Hôm nay bên em giảm 20%.
Great. I promise I'll buy the tickets today.
greit ai promise bai ðiː tədˈeɪ
Tuyệt. Mình hứa hôm nay sẽ mua vé.
Good idea. Do we have to go to the library today?
gud aiˈdiə duː wiː hæv tuː gou tuː ðiː ˈlaibrəri tədˈeɪ
Ý hay. Hôm nay mình có phải đến thư viện không?
What day is it today? – It's Friday.
w t dei ˈɪz it tədˈeɪ ˈfraidi
Hôm nay thứ mấy? – Thứ Sáu.
What day is it today?
w t dei ˈɪz it tədˈeɪ
Hôm nay là thứ mấy?