owing to (, giới từ) nghĩa là do vì, bởi vì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với owing to
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.
Owing to migration to cities, many rural dialects are no longer transmitted to children.
ˈouiɳ tuː maiˈgreiʃn tuː ˈmeni ˈruərəl ɑː nou ˈlɔɳgə tuː tʃaild
Do di cư lên thành phố, nhiều phương ngữ nông thôn không còn được truyền cho trẻ em.