who (/huː/, đại từ) nghĩa là ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào; (những) người mà; hắn, họ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với who
Who's the girl with long hair and glasses?
ðiː gəːl wi lɔɳ heə ænd ɡlˈɑːsɪz
Cô gái tóc dài đeo kính là ai thế?
And who's the boy next to her? He looks like her.
ænd ðiː bɔi nekst tuː həː hiː laik həː
Còn cậu con trai cạnh bạn ấy? Trông giống bạn ấy.
Who did you see?
huː dˈɪd juː siː
Bạn xem ai?
Who's that man? – He's my teacher.
ðæt mæn mai ˈtiːtʃə
Người đàn ông kia là ai? – Thầy giáo của tôi.
Who is she? – She's my classmate.
huː ˈɪz ʃiː mai klˈɑːsmeɪt
Cô ấy là ai? – Bạn cùng lớp của tôi.