Kasser English

white

/waɪt/
tính từ
trắng

white (/waɪt/, tính từ) nghĩa là trắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trắng, bạch, bạc; tái mét, xanh nhợt, trắng bệch; trong, không màu sắc (nước, không khí...)
    white hair – tóc bạc
  • danh từ màu trắng; sắc tái, sự tái nhợt; vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng
    her face was a deadly white – mặt cô ta tái nhợt di như thây ma

Câu ví dụ với white

I don't like these shoes. I like the white ones.
ai dount laik ðis ai laik ðiː wait
Tôi không thích đôi giày này. Tôi thích đôi trắng.