which
/wit/
đại từ
gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa); cái mà, mà; điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đó
which (/wit/, đại từ) nghĩa là gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa); cái mà, mà; điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- đại từ gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa); cái mà, mà; điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đówhich do you prefer, tea or coffee? – anh thích dùng gì, trà hay cà phê?
- tính từ nào (ngụ ý chọn lựa); bất cứ... nào; ấy, đówhich book do you prefer? – anh thích quyển sách nào?
Câu ví dụ với which
Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
Thank you, Sarah. Which department do you work in?
θæɳk juː ˈsɛrə wit diˈpɑːtmənt duː juː wəːk in
Cảm ơn Sarah. Chị làm ở phòng nào?
We have a suite which includes a complimentary breakfast.
wiː hæv ei swiːt wit ei ˈbrekfəst
Chúng tôi có phòng suite kèm bữa sáng miễn phí.
Here it is. Your room includes a complimentary breakfast, which is served in the lobby restaurant from 6 to 10.
hiə it ˈɪz jɔː rum ei ˈbrekfəst wit ˈɪz in ðiː ˈlɔbi ˈrestərʤːɳ frɔm tuː
Đây rồi ạ. Phòng của anh kèm bữa sáng miễn phí, phục vụ tại nhà hàng ở sảnh từ 6 đến 10 giờ.
We have a new printer which uses 30% less ink.
wiː hæv ei njuː ˈprintə wit les iɳk
Chúng tôi có máy in mới dùng ít hơn 30% mực.