Kasser English

thursday

/ˈθəːzdi/
danh từ
ngày thứ năm (trong tuần lễ)

thursday (/ˈθəːzdi/, danh từ) nghĩa là ngày thứ năm (trong tuần lễ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với thursday

When do you study English? – On Tuesday and Thursday.
wen duː juː ˈstʌdi ˈiɳgliʃ ɔn ˈtjuːzdi ænd ˈθəːzdi
Bạn học tiếng Anh khi nào? – Thứ Ba và thứ Năm.
She works on Monday, Tuesday, Thursday and Friday.
ʃiː ɔn ˈmʌndi ˈtjuːzdi ˈθəːzdi ænd ˈfraidi
Cô làm việc thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
Sure. By the way, the weekly sales meeting was postponed to Thursday.
ʃuə bai ðiː wei ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ biː tuː ˈθəːzdi
Được. À, cuộc họp kinh doanh hằng tuần đã dời sang thứ Năm.
Could I have permission to leave at 4 on Thursday?
kæn ai hæv pəˈmiʃn tuː liːv æt ɔn ˈθəːzdi
Tôi xin phép về lúc 4 giờ thứ Năm được không?
Not yet. I'll remind her so that we can print everything on Thursday.
nɔt jet riˈmaind həː sou ðæt wiː kæn print ˈevriθiɳ ɔn ˈθəːzdi
Chưa. Tôi sẽ nhắc để ta in mọi thứ vào thứ Năm.