why (/wai/, trạng từ) nghĩa là tại sao, vì sao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ tại sao, vì saowhy was he late? – sao anh ấy đến muộn?
- danh từ lý do, lý do tại sao
- thán từ sao!, thế nào!why, it's quite easy! – sao, thật là dễ!
Câu ví dụ với why
Oh no. Why?
ou nou wai
Ôi. Sao vậy?
Why did you apply for this position?
wai dˈɪd juː əˈplai fɔː ðis pəˈziʃn
Vì sao bạn ứng tuyển vị trí này?
Why such a small percentage? Did costs go up?
wai sʌtʃ ei smɔːl pəˈsentidʤ dˈɪd gou p
Sao tỷ lệ nhỏ vậy? Chi phí tăng à?
Nam, why has production stopped on line three?
wai hæv production ɔn lain θriː
Nam, sao dây chuyền ba ngừng sản xuất?
Why do people move to cities, in your view?
wai duː ˈpiːpl muːv tuː in jɔː vjuː
Theo bạn vì sao người ta chuyển lên thành phố?