Từ vựng tiếng Anh A1 – trang 2
Trình độ A1 theo khung CEFR gồm 1079 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| guitar | /ɡɪtˈɑː/ | danh từ | <nhạc> đàn ghita |
| guy | /gai/ | danh từ | dây, xích |
| habit | /ˈhæbit/ | danh từ | thói quen, tập quán |
| had | /hæv, həv, v/ | động từ | có |
| hair | /heə/ | danh từ | tóc |
| half | /hɑːf/ | trạng từ | nửa, dơ dở, phần nửa |
| hall | /hɔːl/ | danh từ | phòng lớn, đại sảnh |
| hamburger | /ˈhæmbəːgə/ | danh từ | thịt băm viên |
| hand | /hænd/ | danh từ | tay, bàn tay |
| handsome | /ˈhænsəm/ | tính từ | đẹp trai |
| happen | /ˈhæpən/ | động từ | xảy ra |
| happy | /ˈhæpi/ | tính từ | vui sướng, vui lòng |
| hard | /hɑːd/ | trạng từ | chăm chỉ |
| has | /hæv, həv, v/ | động từ | có |
| hat | /hæt/ | danh từ | mũ |
| have | /hæv, həv, v/ | động từ | có |
| he | /hiː/ | đại từ | nó, anh ấy, ông ấy... |
| head | /hed/ | danh từ | cái đầu |
| headache | /ˈhedeik/ | danh từ | chứng nhức đầu |
| health | /ˈhiːliɳ/ | danh từ | sức khoẻ |
| healthy | /ˈhelθi/ | tính từ | khỏe mạnh, lành mạnh |
| hear | /hiə/ | động từ | nghe |
| heart | /hɑːt/ | danh từ | tim |
| heavy | /ˈhevi/ | tính từ | nặng, nặng nề & ) |
| hello | /həˈlou/ | danh từ | tiếng chào |
| help | /help/ | danh từ | sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| her | /həː/ | danh từ | nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy |
| here | /hiə/ | trạng từ | đây, ở đây, ở chỗ này |
| hers | /hɜːz/ | đại từ | của cô ấy |
| hi | /hai/ | thán từ | này!, ê! |
| hide | /haid/ | động từ | lột da |
| high | /hai/ | tính từ | cao |
| hill | /hil/ | danh từ | đồi |
| him | /him/ | danh từ | nó, hắn, ông ấy, anh ấy |
| his | /hiz/ | đại từ | cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy |
| history | /ˈhɪstri/ | danh từ | lịch sử |
| hobby | /ˈhɒbi/ | danh từ | sở thích |
| hold | /hould/ | danh từ | khoang |
| hole | /ˈhoul/ | danh từ | lỗ, lỗ thủng |
| holiday | /ˈhɒlədeɪ/ | danh từ | kỳ nghỉ |
| home | /houm/ | trạng từ | về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà |
| homework | /ˈhoumwəːk/ | danh từ | bài làm ở nhà |
| hope | /həʊp/ | động từ | hy vọng |
| horse | /hɔːs/ | danh từ | ngựa |
| hospital | /ˈhɔspitl/ | danh từ | bệnh viện, nhà thương |
| hot | /hɔt/ | tính từ | nóng, nóng bức |
| hotel | /həʊˈtel/ | danh từ | khách sạn |
| hour | /ˈauə/ | danh từ | giờ, tiếng |
| house | /haus/ | danh từ | nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| how | /hau/ | trạng từ | thế nào, như thế nào |
| hungry | /ˈhʌɳgri/ | tính từ | đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn |
| hurry | /ˈhʌri/ | danh từ | sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút |
| hurt | /hɜːt/ | động từ | đau, làm đau |
| husband | /ˈhʌzbənd/ | danh từ | người chồng |
| i | /ai/ | đại từ | tôi, ta, tao, tớ |
| ice | /ais/ | danh từ | băng nước đá |
| idea | /aɪˈdɪə/ | danh từ | ý tưởng |
| ideal | /aiˈdiəl/ | tính từ | quan niệm, tư tưởng |
| if | /ɪf/ | liên từ | nếu |
| imagine | /iˈmædʤin/ | động từ | tưởng tượng, hình dung |
| important | /imˈpɔːtənt/ | tính từ | quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| in | /in/ | trạng từ | vào |
| information | /,infəˈmeinʃn/ | danh từ | sự cung cấp tin tức |
| inside | /ˈinˈsaid/ | tính từ | ở trong, từ trong, nội bộ |
| interested | /ˈintristid/ | tính từ | có quan tâm, thích thú, có chú ý |
| interesting | /ˈɪntrəstɪŋ/ | tính từ | thú vị |
| internet | /ˈɪntənˌɛt/ | Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên… | |
| interview | /ˈintəvjuː/ | danh từ | sự gặp gỡ, sự gặp mặt |
| interviewer | /,intəvjuːə/ | danh từ | người gặp riêng |
| into | /ˈintu, ˈintə/ | danh từ | vào, vào trong |
| introduce | /,intrəˈdjuːs/ | động từ | giới thiệu |
| island | /ˈailənd/ | danh từ | hòn đảo |
| it | /it/ | danh từ | em bé, được chỉ định |
| item | /ˈaitem/ | danh từ | khoản , món |
| its | /its/ | đại từ | cái của điều đó, cái của con vật đó |
| jacket | /ˈdʒækɪt/ | danh từ | áo khoác |
| january | /ˈdʤænjuəri/ | danh từ | tháng giêng |
| jeans | /dʒˈiːnz/ | danh từ | quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi… |
| jet | /dʤet/ | danh từ | huyền |
| jewellery | /ˈdʤuːəlri/ | danh từ | đồ châu báu |
| jewelry | /ˈdʤuːəlri/ | danh từ | đồ châu báu |
| job | /dʤɔb/ | danh từ | việc, việc làm, công việc |
| join | /dʒɔɪn/ | động từ | tham gia |
| judge | /ˈdʤʌdʤ/ | danh từ | quan toà, thẩm phán |
| juice | /dʤuːs/ | danh từ | nước ép |
| july | /dʤuːˈlai/ | danh từ | tháng bảy |
| jump | /dʤʌmp/ | danh từ | sự nhảy, bước nhảy |
| june | /dʤuːn/ | danh từ | tháng sáu |
| just | /dʤʌst/ | trạng từ | đúng, chính |
| keep | /kiːp/ | động từ | giữ, giữ lại |
| key | /kiː/ | danh từ | hòn đảo nhỏ |
| kick | /kik/ | danh từ | trôn chai |
| kid | /kid/ | danh từ | con dê non |
| kill | /kil/ | động từ | giết, giết chết, làm chết, diệt & ) |
| kind | /kaɪnd/ | tính từ | tốt bụng |
| king | /kiɳ/ | danh từ | vua, quốc vương |
| kiss | /kis/ | danh từ | cái hôn |
| kitchen | /kˈɪtʃən/ | danh từ | phòng bếp, nhà bếp |
| kite | /kait/ | danh từ | cái diều |
| knee | /niː/ | danh từ | đầu gối |
| knife | /naif/ | danh từ | con dao |
| know | /nou/ | động từ | biết |
| lady | /ˈleidi/ | danh từ | vợ, phu nhân |
| language | /ˈlæɳgwidʤ/ | danh từ | tiếng, ngôn ngữ |
| large | /lɑːdʤ/ | tính từ | rộng, lớn, to |
| last name | danh từ | họ | |
| late | /leit/ | tính từ | muộn, chậm, trễ |
| later | /lˈeɪtə/ | chậm hơn | |
| laugh | /lɑːf/ | danh từ | tiếng cười |
| lazy | /ˈleɪzi/ | tính từ | lười |
| leader | /ˈliːdə/ | danh từ | lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, ng… |
| leaf | /liːf/ | danh từ | lá cây |
| learn | /lɜːn/ | động từ | học |
| leave | /liːv/ | động từ | rời đi |
| left | /left/ | tính từ | trái |
| leg | /leg/ | danh từ | chân, cẳng |
| lesson | /ˈlesn/ | danh từ | bài học |
| let | /let/ | động từ | ngăn cản, cản trở |
| letter | /ˈletə/ | danh từ | chữ cái, chữ |
| library | /ˈlaɪbrəri/ | danh từ | thư viện |
| life | /laif/ | danh từ | sự sống |
| light | /lait/ | tính từ | sáng sủa, sáng |
| like | /laik/ | liên từ | thay cho as như |
| lily | /ˈlili/ | danh từ | hoa huệ tây |
| line | /lain/ | danh từ | dây, dây thép |
| lion | /ˈlaiən/ | danh từ | con sư tử |
| list | /list/ | danh từ | trạng thái nghiêng |
| listen | /ˈlisn/ | động từ | nghe, lắng nghe |
| little | /ˈlitl/ | tính từ | nhỏ bé, be bỏng |
| live | /liv/ | tính từ | sống, hoạt động |
| living | /ˈliviɳ/ | tính từ | sống, đang sống, đang tồn tại |
| lonely | /ˈlounli/ | tính từ | vắng vẻ, hiu quạnh |
| long | /lɔɳ/ | tính từ | dài |
| look | /luk/ | danh từ | cái nhìn, cái ngó, cái dòm |
| lot | /lɔt/ | trạng từ | nhiều, vô số |
| love | /lʌv/ | danh từ | lòng yêu, tình thương |
| lovely | /ˈlʌvli/ | tính từ | đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều |
| luck | /lʌk/ | danh từ | vận, sự may rủi |
| lucky | /ˈlʌki/ | tính từ | may mắn |
| lunch | /lʌntʃ/ | danh từ | bữa ăn trưa |
| machine | /məˈʃiːn/ | danh từ | máy móc, cơ giới |
| magazine | /,mægəˈziːn/ | danh từ | tạp chí |
| /meil/ | danh từ | áo giáp | |
| make | /meik/ | danh từ | hình dáng, cấu tạo |
| man | /mæn/ | danh từ | người, con người |
| many | /ˈmeni/ | tính từ | nhiều, lắm |
| map | /mæp/ | danh từ | bản đồ |
| march | /mɑːtʃ/ | danh từ | March tháng ba |
| match | /mætʃ/ | danh từ | diêm |
| math | /mˈæθ/ | toán | |
| maths | /mæθs/ | danh từ | toán |
| matter | /ˈmætə/ | danh từ | chất, vật chất |
| may | /mei/ | trợ động từ | có thể, có lẽ |
| maybe | /ˈmeɪbi/ | trạng từ | có lẽ |
| me | /miː/ | đại từ | tôi, tao, tớ |
| meal | /ˈmiːl/ | danh từ | bột xay chưa mịn) |
| mean | /miːn/ | tính từ | trung bình, vừa, ở giữa |
| meat | /miːt/ | danh từ | thịt |
| medicine | /ˈmedsin/ | danh từ | y học, y khoa |
| meet | /miːt/ | động từ | gặp, gặp gỡ |
| meeting | /ˈmiːtɪŋ/ | danh từ | cuộc họp |
| memory | /ˈmeməri/ | danh từ | sự nhớ, trí nhớ, ký ức |
| merry | /ˈmeri/ | tính từ | vui, vui vẻ |
| message | /ˈmesidʤ/ | danh từ | thư tín, điện, thông báo, thông điệp |
| middle | /ˈmidl/ | tính từ | ở giữa, trung |
| milk | /milk/ | danh từ | sữa |
| mind | /maɪnd/ | động từ | phiền, ngại |
| mine | /maɪn/ | đại từ | của tôi |
| minute | /ˈminit/ | danh từ | phút |
| miss | /mɪs/ | động từ | lỡ , nhớ |
| mobile | /ˈmoubail/ | tính từ | chuyển động, di động |
| mom | /məˈmɑː/ | danh từ | uây khyếm mẹ |
| moment | /ˈmoumənt/ | danh từ | chốc, lúc, lát |
| mommy | /mˈɒmi/ | danh từ | mẹ mummy |
| monday | /ˈmʌndi/ | danh từ | ngày thứ hai |
| money | /ˈmʌni/ | danh từ | tiền, tiền tệ |
| monkey | /ˈmʌɳki/ | danh từ | con khỉ |
| month | /mʌnθ/ | danh từ | tháng |
| moon | /muːn/ | danh từ | mặt trăng |
| more | /mɔː/ | trạng từ | hơn, nhiều hơn |
| morning | /ˈmɔːniɳ/ | danh từ | buổi sáng |
| most | /moust/ | trạng từ | nhất, hơn cả |
| mother | /ˈmʌðə/ | danh từ | mẹ, mẹ đẻ |
| mountain | /ˈmaʊntən/ | danh từ | núi |
| mouse | /maus - mauz/ | danh từ | chuột |
| mouth | /mauθ - mauð/ | danh từ | mồm, miệng, mõm |
| move | /muːv/ | danh từ | sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| movie | /ˈmuːvi/ | danh từ | phim xi nê |
| mr | /ˈmɪstɜː/ | danh từ | vt của mister |
| mrs | /ˈmɪsɪz/ | danh từ | vt của mistress |
| much | /mʌtʃ/ | trạng từ | nhiều, lắm |
| mum | /mʌm/ | danh từ | nuây rượu bia mum |
| music | /ˈmjuːzik/ | danh từ | nhạc, âm nhạc |
| musician | /mjuːˈziʃn/ | danh từ | nhạc sĩ |
| must | /mʌst - məst/ | trợ động từ | phải, cần phải, nên |
| my | /mai/ | tính từ | của tôi |
| name | /neim/ | danh từ | tên, danh |
| nationality | /,næʃəˈnæliti/ | danh từ | tính chất dân tộc |
| near | /niə/ | tính từ | gần, cận |
| neck | /nek/ | danh từ | cổ |
| need | /niːd/ | danh từ | sự cần |
| neighbor | /ˈneɪbɜː/ | như neighbour | |
| neighbour | /ˈneibə/ | danh từ | người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh |
| never | /ˈnevə/ | trạng từ | chưa bao giờ |
| new | /njuː/ | tính từ | mới, mới mẻ, mới lạ |
| news | /njuːz/ | danh từ | tin, tin tức |
| newspaper | /ˈnjuːz,peipə/ | danh từ | báo |
| nice | /nais/ | tính từ | thú vị, dễ chịu |
| night | /nait/ | danh từ | đêm, tối, cảnh tối tăm |
| nine | /nain/ | tính từ | chín |
| nineteen | /ˈnainˈtiːn/ | tính từ | mười chín |
| ninety | /ˈnainti/ | tính từ | chín mươi |
| no | /nou/ | trạng từ | không |
| noise | /nɔɪz/ | danh từ | tiếng ồn |
| nose | /nouz/ | danh từ | mũi |
| not | /nɔt/ | trạng từ | không |
| note | /nout/ | danh từ | lời ghi, lời ghi chép |
| notebook | /ˈnoutbuk/ | danh từ | sổ tay, sổ ghi chép |
| nothing | /ˈnʌθiɳ/ | danh từ | sự không có, sự không tồn tại |
| november | /nouˈvembə/ | danh từ | tháng mười một |
| now | /nau/ | trạng từ | bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay |
| number | /ˈnʌmbə/ | danh từ | số |
| nurse | /nəːs/ | danh từ | cá nhám |
| o'clock | /klɔk/ | danh từ | đường chỉ viền ở cạnh bít tất |
| october | /ɔkˈtoubə/ | danh từ | tháng mười |
| of | /ɔv, əv/ | giới từ | của |
| off | /ɔːf/ | tính từ | phải, bên phải |
| office | /ˈɔfis/ | danh từ | sự giúp đỡ |
| officer | /ˈɔfisə/ | danh từ | sĩ quan |
| often | /ˈɔːfn/ | trạng từ | thường, hay, luôn, năng |
| ok | /ˈoʊˈkeɪ/ | đồng ý, được, tán thành | |
| okay | /ˌoʊˈkeɪ/ | danh từ | sự đồng ý, sự tán thành |
| old | /ould/ | tính từ | già |
| on | /ɔn/ | trạng từ | tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên |
| once | /wʌns/ | trạng từ | một lần |
| one | /wʌn/ | đại từ | cái |
| only | /ˈounli/ | tính từ | chỉ có một, duy nhất |
| open | /ˈoupən/ | tính từ | mở, ngỏ |
| opera | /ˈɔpərə/ | danh từ | Opêra |
| or | /ɔː/ | liên từ | hoặc, hay là |
| orange | /ˈɔrindʤ/ | tính từ | có màu da cam |
| order | /ˈɔːdə/ | động từ | gọi món |
| other | /ˈʌðə/ | tính từ | khác |
| our | /ˈauə/ | tính từ | của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình |
| ours | /ˈaʊəz/ | đại từ | của chúng tôi |
| out | /aut/ | trạng từ | ngoài, ở ngoài, ra ngoài |
| outside | /ˈautˈsaid/ | tính từ | ở ngoài, ở gần phía ngoài |
| over | /ˈouvə/ | trạng từ | nghiêng, ngửa |
| own | /oun/ | tính từ | của chính mình, của riêng mình |
| owner | /ˈounə/ | danh từ | người chủ, chủ nhân |
| page | /peidʤ/ | danh từ | trang |
| paint | /peint/ | danh từ | sơn |
| painting | /ˈpeintiɳ/ | danh từ | sự sơn |
| pair | /peə/ | danh từ | đôi, cặp |
| palace | /ˈpælis/ | danh từ | cung, điện |
| pants | /pænts/ | danh từ | quần lót dài |
| paper | /ˈpeipə/ | danh từ | giấy |
| paragraph | /ˈpærəgrɑːf/ | danh từ | đoạn văn |
| pardon | /ˈpɑːdn/ | danh từ | sự tha thứ, sự tha lỗi |
| parent | /ˈpeərənt/ | danh từ | cha |
| park | /pɑːk/ | danh từ | vườn hoa, công viên |
| partner | /ˈpɑːtnə/ | danh từ | người cùng chung phần |
| party | /ˈpɑːti/ | danh từ | bữa tiệc |
| past | /pɑːst/ | tính từ | quá khứ, đã qua, dĩ vãng |
| pay | /peɪ/ | động từ | trả tiền |
| peace | /piːs/ | danh từ | hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| pen | /pen/ | danh từ | bút lông chim |
| pencil | /ˈpensl/ | danh từ | bút chì |
| people | /ˈpiːpl/ | danh từ | dân tộc |
| period | /ˈpiəriəd/ | danh từ | kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian |
| person | /ˈpəːsn/ | danh từ | con người, người |
| personal | /ˈpəːsnl/ | tính từ | cá nhân, tư, riêng |
| pet | /pet/ | danh từ | cơn giận, cơn giận dỗi |
| phone | /foun/ | danh từ | âm tỏ lời nói |
| photo | /ˈfəʊtəʊ/ | danh từ | ảnh |
| piano | /ˈpjænou/ | danh từ | pianô |
| pick | /pik/ | danh từ | sự chọn lọc, sự chọn lựa |
| picnic | /ˈpɪknɪk/ | danh từ | dã ngoại |
| picture | /ˈpiktʃə/ | danh từ | bức tranh, bức ảnh, bức vẽ |
| piece | /piːs/ | danh từ | mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc |
| pig | /pig/ | danh từ | lợn heo |
| pink | /piɳk/ | tính từ | hồng |
| place | /pleis/ | danh từ | nơi, chỗ, địa điểm, địa phương |
| plan | /plæn/ | danh từ | kế hoạch |
| plane | /pleɪn/ | danh từ | máy bay |
| play | /plei/ | danh từ | sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn |
| player | /ˈpleiə/ | danh từ | cầu thủ, đấu thủ |
| please | /pliːz/ | động từ | làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý |
| pleasure | /ˈpleʤə/ | danh từ | niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú,… |
| pm | /ˈpiˈɛm/ | danh từ | thủ tướng |
| /ˈpɔkit/ | danh từ | túi | |
| poem | /ˈpouim/ | danh từ | bài thơ |
| point | /pɔint/ | danh từ | mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút |
| pollution | /pəˈluːʃn/ | danh từ | sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng |
| pool | /puːl/ | danh từ | vũng |
| poor | /puə/ | tính từ | nghèo, bần cùng |
| pop | /pɔp/ | danh từ | buổi hoà nhạc bình dân |
| post | /poust/ | danh từ | cột trụ |
| poster | /ˈpoustə/ | danh từ | áp phích |
| potato | /pəˈteitou/ | danh từ | khoai tây |
| practice | /ˈpræktis/ | danh từ | thực hành, thực tiễn |
| practise | /ˈpræktɪs/ | động từ | luyện tập |
| pray | /prei/ | động từ | cầu, cầu nguyện |
| present | /ˈpreznt - priˈzent/ | tính từ | có mặt, hiện diện |
| pretty | /ˈprɪti/ | tính từ | xinh |
| price | /prais/ | danh từ | giá & ) |
| prince | /prins/ | danh từ | hoàng tử |
| princess | /prinˈses/ | danh từ | bà chúa |
| problem | /problem/ | danh từ | vấn đề |
| program | /program/ | danh từ | chương trình |
| programme | /programme/ | danh từ | chương trình |
| purple | /ˈpəːpl/ | tính từ | đỏ tía |
| push | /puʃ/ | danh từ | sự xô, sự đẩy |
| put | /put/ | động từ | để, đặt, bỏ, đút, cho vào |
| quarter | /ˈkwɔːtə/ | danh từ | một phần tư |
| question | /ˈkwestʃn/ | danh từ | câu hỏi |
| quickly | /ˈkwɪkli/ | trạng từ | nhanh chóng |
| quiet | /ˈkwaiət/ | tính từ | lặng, yên lặng, yên tĩnh |
| rabbit | /ˈræbit/ | danh từ | con thỏ |
| radio | /ˈreidiai/ | danh từ | rađiô |
| rain | /rein/ | danh từ | mưa |
| rainy | /ˈreini/ | tính từ | có mưa |
| rat | /ræt/ | danh từ | con chuột |
| read | /riːd/ | động từ | đọc |
| reader | /ˈriːdə/ | danh từ | người đọc, độc giả |
| reading | /ˈriːdiɳ/ | danh từ | sự đọc, sự xem |
| ready | /ˈredi/ | tính từ | sẵn sàng |
| real | /ˈril/ | tính từ | thực, thực tế, có thực |
| really | /ˈriəli/ | trạng từ | thực, thật, thực ra |
| reason | /ˈriːzn/ | danh từ | lý do, lẽ |
| red | /red/ | tính từ | đỏ |
| remember | /rɪˈmembə/ | động từ | nhớ |
| repeat | /riˈpiːt/ | động từ | nhắc lại, lặp lại |
| reporter | /riˈpɔːtə/ | danh từ | người báo cáo |
| restaurant | /ˈrestərʤːɳ/ | danh từ | quán ăn, tiệm ăn |
| result | /riˈzʌlt/ | danh từ | kết quả |
| review | /riˈvjuː/ | danh từ | sự xem lại, sự xét lại |
| ribbon | /ˈribən/ | danh từ | dải, băng, ruy băng |
| rice | /rais/ | danh từ | lúa |
| rich | /ritʃ/ | tính từ | giàu, giàu có |
| ride | /raid/ | danh từ | sự đi chơi, cuộc đi chơi |
| right | /rait/ | tính từ | thẳng |
| ring | /riɳ/ | danh từ | cái nhẫn |
| river | /ˈrivə/ | danh từ | dòng sông |
| role | /roul/ | danh từ | vai, vai trò |
| room | /rum/ | danh từ | buồng, phòng |
| rose | /rouz/ | danh từ | hoa hồng |
| row | /rou/ | danh từ | hàng, dây |
| rude | /ruːd/ | tính từ | khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược |
| rule | /ruːl/ | danh từ | phép tắc, quy tắc, nguyên tắc |
| ruler | /ˈruːlə/ | danh từ | người thống trị, người chuyên quyền |
| run | /rʌn/ | danh từ | sự chạy |
| sad | /sæd/ | tính từ | buồn rầu, buồn bã |
| sailor | /ˈseilə/ | danh từ | lính thuỷ, thuỷ thủ |
| salad | /ˈsæləd/ | danh từ | rau trộn |
| sale | /seɪl/ | danh từ | đợt giảm giá |
| same | /seim/ | tính từ | đều đều, đơn điệu |
| sandwich | /ˈsænwidʤ/ | danh từ | bánh xăngđuych |
| saturday | /ˈsætədi/ | danh từ | ngày thứ bảy |
| save | /seɪv/ | động từ | tiết kiệm |
| saw | /sɔː/ | danh từ | tục ngữ |
| say | /sei/ | danh từ | vải chéo |
| school | /skuːl/ | danh từ | đàn cá, bầy cá |
| science | /ˈsaɪəns/ | danh từ | khoa học |
| scientist | /ˈsaiəntist/ | danh từ | nhà khoa học |
| sea | /siː/ | danh từ | biển |
| seat | /siːt/ | danh từ | ghế |
| second | /ˈsekənd/ | tính từ | thứ hai, thứ nhì |
| section | /ˈsekʃn/ | danh từ | sự cắt |
| see | /siː/ | động từ | thấy, trông thấy, nhìn thấy |
| self | /self/ | danh từ | bản thân mình, cái tôi |
| sell | /sel/ | động từ | bán |
| sentence | /ˈsentəns/ | danh từ | câu |
| september | /səpˈtembə/ | danh từ | tháng chín |
| set | /set/ | danh từ | bộ |
| seven | /ˈsevn/ | tính từ | bảy |
| seventeen | /ˈsevnˈtiːn/ | tính từ | mười bảy |
| seventy | /ˈsevnti/ | tính từ | bay mươi |
| shake | /ʃeik/ | danh từ | sự rung, sự lắc, sự giũ |
| share | /ʃeə/ | danh từ | lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày |
| she | /ʃiː/ | đại từ | nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy |
| sheep | /ʃiːp/ | danh từ | con cừu |
| shelf | /ʃelf/ | danh từ | giá sách |
| ship | /ʃip/ | danh từ | tàu thuỷ, tàu |
| shirt | /ʃəːt/ | danh từ | áo sơ mi |
| shoe | /ʃuː/ | danh từ | giày |
| shop | /ʃɔp/ | danh từ | cửa hàng, cửa hiệu |
| shopping | /ˈʃɔpiɳ/ | danh từ | sự đi mua hàng |
| short | /ʃɔːt/ | tính từ | thấp, ngắn |
| shoulder | /ˈʃouldə/ | danh từ | vai |
| show | /ʃou/ | danh từ | sự bày tỏ |
| shower | /ˈʃouə/ | danh từ | người chỉ, người cho xem, người dẫn |
| shy | /ʃaɪ/ | tính từ | nhút nhát |
| sick | /sik/ | tính từ | ốm, đau |
| side | /said/ | danh từ | mặt, bên |
| sight | /sait/ | danh từ | sự nhìn, thị lực |
| sign | /sain/ | danh từ | dấu, dấu hiệu, ký hiệu |
| sing | /sɪŋ/ | động từ | hát |
| singer | /ˈsɪŋə/ | danh từ | ca sĩ |
| sir | /səː/ | danh từ | thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh |