Kasser English

Từ vựng tiếng Anh A1 – trang 2

Trình độ A1 theo khung CEFR gồm 1079 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
guitar/ɡɪtˈɑː/danh từ<nhạc> đàn ghita
guy/gai/danh từdây, xích
habit/ˈhæbit/danh từthói quen, tập quán
had/hæv, həv, v/động từcó
hair/heə/danh từtóc
half/hɑːf/trạng từnửa, dơ dở, phần nửa
hall/hɔːl/danh từphòng lớn, đại sảnh
hamburger/ˈhæmbəːgə/danh từthịt băm viên
hand/hænd/danh từtay, bàn tay
handsome/ˈhænsəm/tính từđẹp trai
happen/ˈhæpən/động từxảy ra
happy/ˈhæpi/tính từvui sướng, vui lòng
hard/hɑːd/trạng từchăm chỉ
has/hæv, həv, v/động từcó
hat/hæt/danh từmũ
have/hæv, həv, v/động từcó
he/hiː/đại từnó, anh ấy, ông ấy...
head/hed/danh từcái đầu
headache/ˈhedeik/danh từchứng nhức đầu
health/ˈhiːliɳ/danh từsức khoẻ
healthy/ˈhelθi/tính từkhỏe mạnh, lành mạnh
hear/hiə/động từnghe
heart/hɑːt/danh từtim
heavy/ˈhevi/tính từnặng, nặng nề & )
hello/həˈlou/danh từtiếng chào
help/help/danh từsự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
her/həː/danh từnó, cô ấy, bà ấy, chị ấy
here/hiə/trạng từđây, ở đây, ở chỗ này
hers/hɜːz/đại từcủa cô ấy
hi/hai/thán từnày!, ê!
hide/haid/động từlột da
high/hai/tính từcao
hill/hil/danh từđồi
him/him/danh từnó, hắn, ông ấy, anh ấy
his/hiz/đại từcái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
history/ˈhɪstri/danh từlịch sử
hobby/ˈhɒbi/danh từsở thích
hold/hould/danh từkhoang
hole/ˈhoul/danh từlỗ, lỗ thủng
holiday/ˈhɒlədeɪ/danh từkỳ nghỉ
home/houm/trạng từvề nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà
homework/ˈhoumwəːk/danh từbài làm ở nhà
hope/həʊp/động từhy vọng
horse/hɔːs/danh từngựa
hospital/ˈhɔspitl/danh từbệnh viện, nhà thương
hot/hɔt/tính từnóng, nóng bức
hotel/həʊˈtel/danh từkhách sạn
hour/ˈauə/danh từgiờ, tiếng
house/haus/danh từnhà ở, căn nhà, toà nhà
how/hau/trạng từthế nào, như thế nào
hungry/ˈhʌɳgri/tính từđói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
hurry/ˈhʌri/danh từsự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
hurt/hɜːt/động từđau, làm đau
husband/ˈhʌzbənd/danh từngười chồng
i/ai/đại từtôi, ta, tao, tớ
ice/ais/danh từbăng nước đá
idea/aɪˈdɪə/danh từý tưởng
ideal/aiˈdiəl/tính từquan niệm, tư tưởng
if/ɪf/liên từnếu
imagine/iˈmædʤin/động từtưởng tượng, hình dung
important/imˈpɔːtənt/tính từquan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
in/in/trạng từvào
information/,infəˈmeinʃn/danh từsự cung cấp tin tức
inside/ˈinˈsaid/tính từở trong, từ trong, nội bộ
interested/ˈintristid/tính từcó quan tâm, thích thú, có chú ý
interesting/ˈɪntrəstɪŋ/tính từthú vị
internet/ˈɪntənˌɛt/Một hệ thống các mạng máy tính được liên kết với nhau trên…
interview/ˈintəvjuː/danh từsự gặp gỡ, sự gặp mặt
interviewer/,intəvjuːə/danh từngười gặp riêng
into/ˈintu, ˈintə/danh từvào, vào trong
introduce/,intrəˈdjuːs/động từgiới thiệu
island/ˈailənd/danh từhòn đảo
it/it/danh từem bé, được chỉ định
item/ˈaitem/danh từkhoản , món
its/its/đại từcái của điều đó, cái của con vật đó
jacket/ˈdʒækɪt/danh từáo khoác
january/ˈdʤænjuəri/danh từtháng giêng
jeans/dʒˈiːnz/danh từquần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi…
jet/dʤet/danh từhuyền
jewellery/ˈdʤuːəlri/danh từđồ châu báu
jewelry/ˈdʤuːəlri/danh từđồ châu báu
job/dʤɔb/danh từviệc, việc làm, công việc
join/dʒɔɪn/động từtham gia
judge/ˈdʤʌdʤ/danh từquan toà, thẩm phán
juice/dʤuːs/danh từnước ép
july/dʤuːˈlai/danh từtháng bảy
jump/dʤʌmp/danh từsự nhảy, bước nhảy
june/dʤuːn/danh từtháng sáu
just/dʤʌst/trạng từđúng, chính
keep/kiːp/động từgiữ, giữ lại
key/kiː/danh từhòn đảo nhỏ
kick/kik/danh từtrôn chai
kid/kid/danh từcon dê non
kill/kil/động từgiết, giết chết, làm chết, diệt & )
kind/kaɪnd/tính từtốt bụng
king/kiɳ/danh từvua, quốc vương
kiss/kis/danh từcái hôn
kitchen/kˈɪtʃən/danh từphòng bếp, nhà bếp
kite/kait/danh từcái diều
knee/niː/danh từđầu gối
knife/naif/danh từcon dao
know/nou/động từbiết
lady/ˈleidi/danh từvợ, phu nhân
language/ˈlæɳgwidʤ/danh từtiếng, ngôn ngữ
large/lɑːdʤ/tính từrộng, lớn, to
last namedanh từhọ
late/leit/tính từmuộn, chậm, trễ
later/lˈeɪtə/chậm hơn
laugh/lɑːf/danh từtiếng cười
lazy/ˈleɪzi/tính từlười
leader/ˈliːdə/danh từlânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, ng…
leaf/liːf/danh từlá cây
learn/lɜːn/động từhọc
leave/liːv/động từrời đi
left/left/tính từtrái
leg/leg/danh từchân, cẳng
lesson/ˈlesn/danh từbài học
let/let/động từngăn cản, cản trở
letter/ˈletə/danh từchữ cái, chữ
library/ˈlaɪbrəri/danh từthư viện
life/laif/danh từsự sống
light/lait/tính từsáng sủa, sáng
like/laik/liên từthay cho as như
lily/ˈlili/danh từhoa huệ tây
line/lain/danh từdây, dây thép
lion/ˈlaiən/danh từcon sư tử
list/list/danh từtrạng thái nghiêng
listen/ˈlisn/động từnghe, lắng nghe
little/ˈlitl/tính từnhỏ bé, be bỏng
live/liv/tính từsống, hoạt động
living/ˈliviɳ/tính từsống, đang sống, đang tồn tại
lonely/ˈlounli/tính từvắng vẻ, hiu quạnh
long/lɔɳ/tính từdài
look/luk/danh từcái nhìn, cái ngó, cái dòm
lot/lɔt/trạng từnhiều, vô số
love/lʌv/danh từlòng yêu, tình thương
lovely/ˈlʌvli/tính từđẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều
luck/lʌk/danh từvận, sự may rủi
lucky/ˈlʌki/tính từmay mắn
lunch/lʌntʃ/danh từbữa ăn trưa
machine/məˈʃiːn/danh từmáy móc, cơ giới
magazine/,mægəˈziːn/danh từtạp chí
mail/meil/danh từáo giáp
make/meik/danh từhình dáng, cấu tạo
man/mæn/danh từngười, con người
many/ˈmeni/tính từnhiều, lắm
map/mæp/danh từbản đồ
march/mɑːtʃ/danh từMarch tháng ba
match/mætʃ/danh từdiêm
math/mˈæθ/toán
maths/mæθs/danh từtoán
matter/ˈmætə/danh từchất, vật chất
may/mei/trợ động từcó thể, có lẽ
maybe/ˈmeɪbi/trạng từcó lẽ
me/miː/đại từtôi, tao, tớ
meal/ˈmiːl/danh từbột xay chưa mịn)
mean/miːn/tính từtrung bình, vừa, ở giữa
meat/miːt/danh từthịt
medicine/ˈmedsin/danh từy học, y khoa
meet/miːt/động từgặp, gặp gỡ
meeting/ˈmiːtɪŋ/danh từcuộc họp
memory/ˈmeməri/danh từsự nhớ, trí nhớ, ký ức
merry/ˈmeri/tính từvui, vui vẻ
message/ˈmesidʤ/danh từthư tín, điện, thông báo, thông điệp
middle/ˈmidl/tính từở giữa, trung
milk/milk/danh từsữa
mind/maɪnd/động từphiền, ngại
mine/maɪn/đại từcủa tôi
minute/ˈminit/danh từphút
miss/mɪs/động từlỡ , nhớ
mobile/ˈmoubail/tính từchuyển động, di động
mom/məˈmɑː/danh từuây khyếm mẹ
moment/ˈmoumənt/danh từchốc, lúc, lát
mommy/mˈɒmi/danh từmẹ mummy
monday/ˈmʌndi/danh từngày thứ hai
money/ˈmʌni/danh từtiền, tiền tệ
monkey/ˈmʌɳki/danh từcon khỉ
month/mʌnθ/danh từtháng
moon/muːn/danh từmặt trăng
more/mɔː/trạng từhơn, nhiều hơn
morning/ˈmɔːniɳ/danh từbuổi sáng
most/moust/trạng từnhất, hơn cả
mother/ˈmʌðə/danh từmẹ, mẹ đẻ
mountain/ˈmaʊntən/danh từnúi
mouse/maus - mauz/danh từchuột
mouth/mauθ - mauð/danh từmồm, miệng, mõm
move/muːv/danh từsự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
movie/ˈmuːvi/danh từphim xi nê
mr/ˈmɪstɜː/danh từvt của mister
mrs/ˈmɪsɪz/danh từvt của mistress
much/mʌtʃ/trạng từnhiều, lắm
mum/mʌm/danh từnuây rượu bia mum
music/ˈmjuːzik/danh từnhạc, âm nhạc
musician/mjuːˈziʃn/danh từnhạc sĩ
must/mʌst - məst/trợ động từphải, cần phải, nên
my/mai/tính từcủa tôi
name/neim/danh từtên, danh
nationality/,næʃəˈnæliti/danh từtính chất dân tộc
near/niə/tính từgần, cận
neck/nek/danh từcổ
need/niːd/danh từsự cần
neighbor/ˈneɪbɜː/như neighbour
neighbour/ˈneibə/danh từngười hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh
never/ˈnevə/trạng từchưa bao giờ
new/njuː/tính từmới, mới mẻ, mới lạ
news/njuːz/danh từtin, tin tức
newspaper/ˈnjuːz,peipə/danh từbáo
nice/nais/tính từthú vị, dễ chịu
night/nait/danh từđêm, tối, cảnh tối tăm
nine/nain/tính từchín
nineteen/ˈnainˈtiːn/tính từmười chín
ninety/ˈnainti/tính từchín mươi
no/nou/trạng từkhông
noise/nɔɪz/danh từtiếng ồn
nose/nouz/danh từmũi
not/nɔt/trạng từkhông
note/nout/danh từlời ghi, lời ghi chép
notebook/ˈnoutbuk/danh từsổ tay, sổ ghi chép
nothing/ˈnʌθiɳ/danh từsự không có, sự không tồn tại
november/nouˈvembə/danh từtháng mười một
now/nau/trạng từbây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
number/ˈnʌmbə/danh từsố
nurse/nəːs/danh từcá nhám
o'clock/klɔk/danh từđường chỉ viền ở cạnh bít tất
october/ɔkˈtoubə/danh từtháng mười
of/ɔv, əv/giới từcủa
off/ɔːf/tính từphải, bên phải
office/ˈɔfis/danh từsự giúp đỡ
officer/ˈɔfisə/danh từsĩ quan
often/ˈɔːfn/trạng từthường, hay, luôn, năng
ok/ˈoʊˈkeɪ/đồng ý, được, tán thành
okay/ˌoʊˈkeɪ/danh từsự đồng ý, sự tán thành
old/ould/tính từgià
on/ɔn/trạng từtiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên
once/wʌns/trạng từmột lần
one/wʌn/đại từcái
only/ˈounli/tính từchỉ có một, duy nhất
open/ˈoupən/tính từmở, ngỏ
opera/ˈɔpərə/danh từOpêra
or/ɔː/liên từhoặc, hay là
orange/ˈɔrindʤ/tính từcó màu da cam
order/ˈɔːdə/động từgọi món
other/ˈʌðə/tính từkhác
our/ˈauə/tính từcủa chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours/ˈaʊəz/đại từcủa chúng tôi
out/aut/trạng từngoài, ở ngoài, ra ngoài
outside/ˈautˈsaid/tính từở ngoài, ở gần phía ngoài
over/ˈouvə/trạng từnghiêng, ngửa
own/oun/tính từcủa chính mình, của riêng mình
owner/ˈounə/danh từngười chủ, chủ nhân
page/peidʤ/danh từtrang
paint/peint/danh từsơn
painting/ˈpeintiɳ/danh từsự sơn
pair/peə/danh từđôi, cặp
palace/ˈpælis/danh từcung, điện
pants/pænts/danh từquần lót dài
paper/ˈpeipə/danh từgiấy
paragraph/ˈpærəgrɑːf/danh từđoạn văn
pardon/ˈpɑːdn/danh từsự tha thứ, sự tha lỗi
parent/ˈpeərənt/danh từcha
park/pɑːk/danh từvườn hoa, công viên
partner/ˈpɑːtnə/danh từngười cùng chung phần
party/ˈpɑːti/danh từbữa tiệc
past/pɑːst/tính từquá khứ, đã qua, dĩ vãng
pay/peɪ/động từtrả tiền
peace/piːs/danh từhoà bình, thái bình, sự hoà thuận
pen/pen/danh từbút lông chim
pencil/ˈpensl/danh từbút chì
people/ˈpiːpl/danh từdân tộc
period/ˈpiəriəd/danh từkỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
person/ˈpəːsn/danh từcon người, người
personal/ˈpəːsnl/tính từcá nhân, tư, riêng
pet/pet/danh từcơn giận, cơn giận dỗi
phone/foun/danh từâm tỏ lời nói
photo/ˈfəʊtəʊ/danh từảnh
piano/ˈpjænou/danh từpianô
pick/pik/danh từsự chọn lọc, sự chọn lựa
picnic/ˈpɪknɪk/danh từdã ngoại
picture/ˈpiktʃə/danh từbức tranh, bức ảnh, bức vẽ
piece/piːs/danh từmảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc
pig/pig/danh từlợn heo
pink/piɳk/tính từhồng
place/pleis/danh từnơi, chỗ, địa điểm, địa phương
plan/plæn/danh từkế hoạch
plane/pleɪn/danh từmáy bay
play/plei/danh từsự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn
player/ˈpleiə/danh từcầu thủ, đấu thủ
please/pliːz/động từlàm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý
pleasure/ˈpleʤə/danh từniềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú,…
pm/ˈpiˈɛm/danh từthủ tướng
pocket/ˈpɔkit/danh từtúi
poem/ˈpouim/danh từbài thơ
point/pɔint/danh từmũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút
pollution/pəˈluːʃn/danh từsự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng
pool/puːl/danh từvũng
poor/puə/tính từnghèo, bần cùng
pop/pɔp/danh từbuổi hoà nhạc bình dân
post/poust/danh từcột trụ
poster/ˈpoustə/danh từáp phích
potato/pəˈteitou/danh từkhoai tây
practice/ˈpræktis/danh từthực hành, thực tiễn
practise/ˈpræktɪs/động từluyện tập
pray/prei/động từcầu, cầu nguyện
present/ˈpreznt - priˈzent/tính từcó mặt, hiện diện
pretty/ˈprɪti/tính từxinh
price/prais/danh từgiá & )
prince/prins/danh từhoàng tử
princess/prinˈses/danh từbà chúa
problem/problem/danh từvấn đề
program/program/danh từchương trình
programme/programme/danh từchương trình
purple/ˈpəːpl/tính từđỏ tía
push/puʃ/danh từsự xô, sự đẩy
put/put/động từđể, đặt, bỏ, đút, cho vào
quarter/ˈkwɔːtə/danh từmột phần tư
question/ˈkwestʃn/danh từcâu hỏi
quickly/ˈkwɪkli/trạng từnhanh chóng
quiet/ˈkwaiət/tính từlặng, yên lặng, yên tĩnh
rabbit/ˈræbit/danh từcon thỏ
radio/ˈreidiai/danh từrađiô
rain/rein/danh từmưa
rainy/ˈreini/tính từcó mưa
rat/ræt/danh từcon chuột
read/riːd/động từđọc
reader/ˈriːdə/danh từngười đọc, độc giả
reading/ˈriːdiɳ/danh từsự đọc, sự xem
ready/ˈredi/tính từsẵn sàng
real/ˈril/tính từthực, thực tế, có thực
really/ˈriəli/trạng từthực, thật, thực ra
reason/ˈriːzn/danh từlý do, lẽ
red/red/tính từđỏ
remember/rɪˈmembə/động từnhớ
repeat/riˈpiːt/động từnhắc lại, lặp lại
reporter/riˈpɔːtə/danh từngười báo cáo
restaurant/ˈrestərʤːɳ/danh từquán ăn, tiệm ăn
result/riˈzʌlt/danh từkết quả
review/riˈvjuː/danh từsự xem lại, sự xét lại
ribbon/ˈribən/danh từdải, băng, ruy băng
rice/rais/danh từlúa
rich/ritʃ/tính từgiàu, giàu có
ride/raid/danh từsự đi chơi, cuộc đi chơi
right/rait/tính từthẳng
ring/riɳ/danh từcái nhẫn
river/ˈrivə/danh từdòng sông
role/roul/danh từvai, vai trò
room/rum/danh từbuồng, phòng
rose/rouz/danh từhoa hồng
row/rou/danh từhàng, dây
rude/ruːd/tính từkhiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược
rule/ruːl/danh từphép tắc, quy tắc, nguyên tắc
ruler/ˈruːlə/danh từngười thống trị, người chuyên quyền
run/rʌn/danh từsự chạy
sad/sæd/tính từbuồn rầu, buồn bã
sailor/ˈseilə/danh từlính thuỷ, thuỷ thủ
salad/ˈsæləd/danh từrau trộn
sale/seɪl/danh từđợt giảm giá
same/seim/tính từđều đều, đơn điệu
sandwich/ˈsænwidʤ/danh từbánh xăngđuych
saturday/ˈsætədi/danh từngày thứ bảy
save/seɪv/động từtiết kiệm
saw/sɔː/danh từtục ngữ
say/sei/danh từvải chéo
school/skuːl/danh từđàn cá, bầy cá
science/ˈsaɪəns/danh từkhoa học
scientist/ˈsaiəntist/danh từnhà khoa học
sea/siː/danh từbiển
seat/siːt/danh từghế
second/ˈsekənd/tính từthứ hai, thứ nhì
section/ˈsekʃn/danh từsự cắt
see/siː/động từthấy, trông thấy, nhìn thấy
self/self/danh từbản thân mình, cái tôi
sell/sel/động từbán
sentence/ˈsentəns/danh từcâu
september/səpˈtembə/danh từtháng chín
set/set/danh từbộ
seven/ˈsevn/tính từbảy
seventeen/ˈsevnˈtiːn/tính từmười bảy
seventy/ˈsevnti/tính từbay mươi
shake/ʃeik/danh từsự rung, sự lắc, sự giũ
share/ʃeə/danh từlưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày
she/ʃiː/đại từnó, bà ấy, chị ấy, cô ấy
sheep/ʃiːp/danh từcon cừu
shelf/ʃelf/danh từgiá sách
ship/ʃip/danh từtàu thuỷ, tàu
shirt/ʃəːt/danh từáo sơ mi
shoe/ʃuː/danh từgiày
shop/ʃɔp/danh từcửa hàng, cửa hiệu
shopping/ˈʃɔpiɳ/danh từsự đi mua hàng
short/ʃɔːt/tính từthấp, ngắn
shoulder/ˈʃouldə/danh từvai
show/ʃou/danh từsự bày tỏ
shower/ˈʃouə/danh từngười chỉ, người cho xem, người dẫn
shy/ʃaɪ/tính từnhút nhát
sick/sik/tính từốm, đau
side/said/danh từmặt, bên
sight/sait/danh từsự nhìn, thị lực
sign/sain/danh từdấu, dấu hiệu, ký hiệu
sing/sɪŋ/động từhát
singer/ˈsɪŋə/danh từca sĩ
sir/səː/danh từthưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh