price
/prais/
danh từ
giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); giá đánh cuộc; (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
price (/prais/, danh từ) nghĩa là giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); giá đánh cuộc; (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); giá đánh cuộc; (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giácost price – giá vốn
- động từ đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá; lấy giá cắt cổ; (toán kinh tế) giá cả, giá
Câu ví dụ với price
Please find attached the price list you requested.
pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list juː
Xin gửi kèm bảng giá mà anh đã yêu cầu.
Not yet. I'm writing the email now. Should I attach the price list?
nɔt jet ˈraitiɳ ðiː iˈmeɪl nau ʃˈʊd ai əˈtætʃ ðiː prais list
Dạ chưa. Em đang viết email. Em có nên đính kèm bảng giá không?
Yes, and add a line: ‘Please find attached the price list for 2026.’
jes ænd æd ei lain pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list fɔː
Có, thêm câu: ‘Xin gửi kèm bảng giá năm 2026.’
How much is the wholesale price per unit?
hau mʌtʃ ˈɪz ðiː ˈhoulseil prais pəː ˈjuːnit
Giá sỉ mỗi chiếc bao nhiêu?
Could you send me the price list and a few samples?
kæn juː send miː ðiː prais list ænd ei fjuː
Chị gửi tôi bảng giá và vài mẫu được không?