Kasser English

of

/ɔv, əv/
giới từ
của; thuộc, của, ở; về

of (/ɔv, əv/, giới từ) nghĩa là của; thuộc, của, ở; về. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với of

You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
Could I try this dress on? – Of course.
kæn ai trai ðis dres ɔn ɔv kɔːs
Tôi mặc thử váy này được không? – Tất nhiên.
Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
I'd like a glass of water.
aid laik ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə
Cho tôi một ly nước.
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.

Cụm từ thường gặp có of