because of (, giới từ) nghĩa là bởi vì, do. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với because of
Flight VN 311 to Bangkok was cancelled because of the storm.
flight tuː biː biˈkɔz ɔv ðiː stɔːm
Chuyến VN 311 đi Bangkok bị huỷ vì bão.
Many people change jobs because of pressure and night shifts.
ˈmeni ˈpiːpl tʃeindʤ biˈkɔz ɔv ˈpreʃə ænd nait
Nhiều người đổi việc vì áp lực và ca đêm.
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.
They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.
Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.