october (/ɔkˈtoubə/, danh từ) nghĩa là tháng mười; (định ngữ) (thuộc) tháng mười. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với october
Dear colleagues, we are pleased to announce that the company will relocate to new premises on Nguyen Hue Street on 1 October.
diə wiː ɑː plˈiːzd tuː əˈnauns ðæt ðiː ˈkʌmpəni wil rɪləʊkˈeɪt tuː njuː prˈɛmɪsɪz ɔn hjuː striːt ɔn ɔkˈtoubə
Các đồng nghiệp thân mến, chúng tôi vui mừng thông báo công ty sẽ chuyển đến trụ sở mới trên đường Nguyễn Huệ vào ngày 1/10.