Kasser English

off

/ɔːf/
tính từ
phải, bên phải (xe, ngựa); xa, cách, ngoài, bên kia; mặt sau, mặt trái tờ giấy

off (/ɔːf/, tính từ) nghĩa là phải, bên phải (xe, ngựa); xa, cách, ngoài, bên kia; mặt sau, mặt trái tờ giấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ phải, bên phải (xe, ngựa); xa, cách, ngoài, bên kia; mặt sau, mặt trái tờ giấy
    to mount a horse on the off side – lên ngựa bên phải
  • trạng từ tắt; đi, đi rồi; ra khỏi, đứt, rời
    is the lamp off? – đèn đã tắt chưa?
  • giới từ khỏi, cách, rời; (xem) colour; (xem) duty
    the cover has come off the book – cái bìa tuột khỏi quyển sách
  • danh từ (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê)

Câu ví dụ với off

Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
I was scared, so I turned off the TV and listened.
ai biː skˈeəd sou ai tˈɜːnd ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd
Tôi sợ nên tắt ti vi và lắng nghe.
May I take two days off next week? My mother is in hospital.
mei ai teik tuː ɔːf nekst wiːk mai ˈmʌðə ˈɪz in ˈhɔspitl
Tôi xin nghỉ hai ngày tuần sau được không? Mẹ tôi nằm viện.
Hi David, do you have a minute? I'd like to take three days off next week.
hai ˈdeɪvɪd duː juː hæv ei ˈminit aid laik tuː teik θriː ɔːf nekst wiːk
Chào David, anh rảnh một phút không? Tôi muốn nghỉ ba ngày tuần sau.
Don't miss our 10th anniversary special offer: 20% off all products!
dount mis ˈauə ˈspeʃəl ˈɔfə ɔːf ɔːl
Đừng bỏ lỡ ưu đãi đặc biệt kỷ niệm 10 năm: giảm 20% mọi sản phẩm!