Kasser English

play

/plei/
danh từ
sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa; (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi; (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự

play (/plei/, danh từ) nghĩa là sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa; (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi; (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa; (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi; (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự
    to be at play – đang chơi, đang nô đùa
  • động từ chơi, nô đùa, đùa giỡn; chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...); (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi)
    to play with children – nô đùa với trẻ con, chơi với trẻ con

Câu ví dụ với play

I'm keen on sport. I took up badminton last year and I play indoor matches twice a week.
kiːn ɔn spɔːt ai teik p ˈbædmintən lɑːst jəː ænd ai plei ˈindɔː twais ei wiːk
Tôi thích thể thao. Năm ngoái tôi bắt đầu chơi cầu lông và chơi trong nhà hai lần một tuần.
Technology may also play a role: CCTV cameras discourage theft in city centres, and DNA evidence helps courts decide who is guilty.
tekˈnɔlədʤi mei ˈɔːlsou plei ei roul disˈkʌridʤ θeft in ˈsiti ænd ˈdiˌɛˈneɪ ˈevidəns diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti
Công nghệ cũng có thể góp phần: camera giám sát hạn chế trộm cắp ở trung tâm thành phố, và bằng chứng ADN giúp toà án xác định ai có tội.