scientist
/ˈsaiəntist/
danh từ
nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên; người theo thuyết khoa học vạn năng
scientist (/ˈsaiəntist/, danh từ) nghĩa là nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên; người theo thuyết khoa học vạn năng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với scientist
The first antibiotic was developed by a British scientist.
ðiː fəːst ˈæntibaiˈɔtik biː dɪvˈɛləpt bai ei ˈbritiʃ ˈsaiəntist
Thuốc kháng sinh đầu tiên được một nhà khoa học người Anh phát triển.