officer (/ˈɔfisə/, danh từ) nghĩa là sĩ quan; nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức; cảnh sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sĩ quan; nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức; cảnh sátstaff officer – sĩ quan tham mưu
- động từ cung cấp sĩ quan chỉ huy; chỉ huythe regiment was well officered – trung đoàn được cung cấp đầy đủ sĩ quan chỉ huy
Câu ví dụ với officer
Thank you for your cooperation. Linh Pham, Chief Financial Officer.
θæɳk juː fɔː jɔː kəʊˈɒpərˈeɪʃən tʃiːf faiˈnænʃəl ˈɔfisə
Cảm ơn sự hợp tác của mọi người. Phạm Linh, Giám đốc Tài chính.