Kasser English

often

/ˈɔːfn/
trạng từ
thường, hay, luôn, năng; thường thường, nhiều lần

often (/ˈɔːfn/, trạng từ) nghĩa là thường, hay, luôn, năng; thường thường, nhiều lần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với often

Cities are convenient. On the other hand, they are often overcrowded.
ɑː kənˈviːnjənt ɔn ðiː ˈʌðə hænd ðei ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd
Thành phố thuận tiện. Mặt khác, chúng thường quá đông đúc.
Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.
How often do you use the internet?
hau ˈɔːfn duː juː juːs ðiː ˈɪntənˌɛt
Bạn dùng internet thường xuyên thế nào?
While my parents respect their elders, my siblings often argue with them.
wail mai risˈpekt ðeə mai ˈɔːfn ˈɑːgjuː wi ðem
Trong khi bố mẹ tôi tôn trọng người lớn, anh chị em tôi lại hay cãi lại.
Articles published online are often not checked.
ˈɒnlaɪn ɑː ˈɔːfn nɔt tʃekt
Bài đăng trên mạng thường không được kiểm tra.