Kasser English

news

/njuːz/
danh từ
tin, tin tức

news (/njuːz/, danh từ) nghĩa là tin, tin tức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với news

How do you usually get the news?
hau duː juː ˈjuː u li get ðiː njuːz
Bạn thường cập nhật tin tức thế nào?
Not always. Some headlines are biased or exaggerate the facts, and fake news spreads quickly.
nɔt ˈɔːlwəz sʌm ɑː bˈaɪəst ɔː igˈzædʤəreit ðiː ænd feik njuːz ˈkwikli
Không phải lúc nào cũng tin. Một số tiêu đề thiên vị hoặc phóng đại sự thật, và tin giả lan rất nhanh.