july (/dʤuːˈlai/, danh từ) nghĩa là tháng bảy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với july
Managers who need to reimburse staff for last month's expenses should submit receipts by 15 July.
huː niːd tuː stɑːf fɔː lɑːst ʃˈʊd səbˈmit bai dʤuːˈlai
Quản lý nào cần hoàn chi phí tháng trước cho nhân viên hãy nộp hoá đơn trước ngày 15/7.