month
/mʌnθ/
danh từ
tháng; lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày; một thời gian dài vô tận
month (/mʌnθ/, danh từ) nghĩa là tháng; lễ cầu kinh một tháng sau khi chết; lễ giỗ ba mươi ngày; một thời gian dài vô tận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với month
I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
What are you going to do next month?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː nekst mʌnθ
Tháng sau bạn định làm gì?
Next month, Minh and his wife are going to travel to Phu Quoc.
nekst mʌnθ ænd hiz waif ɑː ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː
Tháng sau, Minh và vợ sẽ đi du lịch Phú Quốc.
Our working hours are changing next month.
ˈauə ˈwəːkiɳ ɑː ˈtʃeindʤiɳ nekst mʌnθ
Giờ làm việc của chúng tôi thay đổi vào tháng sau.
Shall we arrange the training for next month?
ʃæl wiː əˈreindʤ ðiː ˈtreiniɳ fɔː nekst mʌnθ
Chúng ta sắp xếp buổi đào tạo vào tháng sau nhé?