Kasser English

on

/ɔn/
trạng từ
tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên; đang, đang có, đang hoạt động; vào

on (/ɔn/, trạng từ) nghĩa là tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên; đang, đang có, đang hoạt động; vào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên; đang, đang có, đang hoạt động; vào
    to read on – đọc tiếp
  • danh từ trên, ở trên; dựa trên, dựa vào; vào, lúc khi
    a book on the table – quyển sách ở trên bàn
  • tính từ (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê)
    an on drive – cú đánh về bên trái

Câu ví dụ với on

What are you going to do on holiday?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː ɔn ˈhɔlədi
Kỳ nghỉ bạn định làm gì?
Could I try this dress on? – Of course.
kæn ai trai ðis dres ɔn ɔv kɔːs
Tôi mặc thử váy này được không? – Tất nhiên.
Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?
I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?

Cụm từ thường gặp có on