Kasser English

once

/wʌns/
trạng từ
một lần; một khi; trước kia, xưa kia

once (/wʌns/, trạng từ) nghĩa là một lần; một khi; trước kia, xưa kia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ một lần; một khi; trước kia, xưa kia
    once or twice – một hay hai lần
  • liên từ khi mà, ngay khi, một khi
    once he hesitates we have him – một khi nó do dự là ta thắng nó đấy
  • danh từ một lần; một lần; đôi khi, hoạ hoằn at o. ngay lapạ tức, tức khắc
    once is enough for me – một lần là đủ đối với tôi

Câu ví dụ với once

We will email you the tracking number once the order has been shipped.
wiː wil iˈmeɪl juː ðiː trˈækɪŋ ˈnʌmbə wʌns ðiː ˈɔːdə hæv biː
Chúng tôi sẽ gửi mã vận đơn qua email khi đơn hàng đã được gửi.
Absolutely. Once it's signed by both parties, it's legally binding.
ˈæbsəluːtli wʌns sˈaɪnd bai bouθ lˈiːɡəli ˈbaindiɳ
Chắc chắn. Khi cả hai bên ký, nó có giá trị ràng buộc pháp lý.