Kasser English

order

/ˈɔːdə/
động từ
gọi món

order (/ˈɔːdə/, động từ) nghĩa là gọi món. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp; (toán học) bậc; thứ tự
    the higher order – giai cấp trên
  • động từ ra lệnh; chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...); gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...)
    to order an enquiry – ra lệnh điều tra

Câu ví dụ với order

Good evening. Are you ready to order?
gud iˈːvniɳ ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Chào quý khách. Quý khách gọi món chưa ạ?
The waiter brings the menu. “Are you ready to order?”
ðiː ˈweitə ðiː ˈmenjuː ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Bồi bàn mang thực đơn ra. “Quý khách gọi món chưa ạ?”
Yes, it's out of order again. There's a paper jam, and it's run out of ink too.
jes aut ɔv ˈɔːdə əˈgen ei ˈpeipə dʤæm ænd rʌn aut ɔv iɳk tuː
Ừ, nó lại hỏng rồi. Kẹt giấy, mà cũng hết mực luôn.
OK. In the meantime, could you order more stationery? We've run out of envelopes.
ˈoʊˈkeɪ in ðiː ˈmiːnˈtaim kæn juː ˈɔːdə mɔː ˈsteiʃnəri rʌn aut ɔv
Được. Trong lúc đó bạn đặt thêm văn phòng phẩm nhé? Hết phong bì rồi.
These units are out of stock, but we can order them for you.
ðis ɑː aut ɔv stɔk bʌt wiː kæn ˈɔːdə ðem fɔː juː
Những chiếc này hết hàng, nhưng chúng tôi có thể đặt cho bạn.