other (/ˈʌðə/, tính từ) nghĩa là khác; kia; (xem) every. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ khác; kia; (xem) everywe have other evidence – chúng tôi có chứng cớ khác
- danh từ người khác, vật khác, cái khácthe six other are late – sáu người kia đến chậm
- trạng từ khác, cách khác
Câu ví dụ với other
I grew up in a neighbourhood where everyone knew each other.
ai grou p in ei ˈneibəhud we ˈevribɔdi nou iːtʃ ˈʌðə
Tôi lớn lên ở một khu mà ai cũng biết nhau.
Cities are convenient. On the other hand, they are often overcrowded.
ɑː kənˈviːnjənt ɔn ðiː ˈʌðə hænd ðei ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd
Thành phố thuận tiện. Mặt khác, chúng thường quá đông đúc.
Cyberbullying and the loss of privacy. On the other hand, people can browse the internet and find information and new ideas.
ænd ðiː lɔs ɔv privacy ɔn ðiː ˈʌðə hænd ˈpiːpl kæn brauz ðiː ˈɪntənˌɛt ænd faind ænd njuː
Bắt nạt trên mạng và mất sự riêng tư. Mặt khác, mọi người có thể lướt internet để tìm thông tin và ý tưởng mới.
On the other hand, technology gives children access to knowledge that earlier generations never had.
ɔn ðiː ˈʌðə hænd tekˈnɔlədʤi tʃaild ˈækses tuː ˈnɔlidʤ ðæt ˈnevə hæv
Mặt khác, công nghệ cho trẻ tiếp cận kiến thức mà các thế hệ trước chưa từng có.
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.