Kasser English

hold

/hould/
danh từ
khoang (của tàu thuỷ); sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt; (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu

hold (/hould/, danh từ) nghĩa là khoang (của tàu thuỷ); sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt; (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khoang (của tàu thuỷ); sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt; (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
    to take (get, keep) hold of – nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
  • động từ cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững; giữ, ở (trong một tư thế nào đó); chứa, chứa đựng
    to hold a pen – cầm bút

Câu ví dụ với hold

Hold on, please. He's busy now.
hould ɔn pliːz ˈbizi nau
Chờ chút nhé. Anh ấy đang bận.
Hi Mai. Hold on, please. Tom! Mai is calling.
hai hould ɔn pliːz tɔm ˈɪz ˈkɔːliɳ
Chào Mai. Chờ chút nhé. Tom! Mai gọi này.
Please hold, I'll put you through to the Sales Department.
pliːz hould put juː θruː tuː ðiː diˈpɑːtmənt
Xin giữ máy, tôi sẽ nối máy đến phòng Kinh doanh.
We haven't decided whether to hold the workshop in Hanoi or Da Nang.
wiː ˈhævnɔt diˈsaidid ˈwe tuː hould ðiː ˈwəːkʃɔp in ɔː dɑː
Chúng tôi chưa quyết định tổ chức hội thảo ở Hà Nội hay Đà Nẵng.
In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.