Kasser English

own

/oun/
tính từ
của chính mình, của riêng mình; độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình; (xem) man

own (/oun/, tính từ) nghĩa là của chính mình, của riêng mình; độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình; (xem) man. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ của chính mình, của riêng mình; độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình; (xem) man
    I saw it with my own eyes – chính mắt tôi trông thấy
  • động từ có, là chủ của; nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...); thú nhận, đầu thú
    to own something – có cái gì

Câu ví dụ với own

Regarding your laptop, the IT staff will arrange it in advance, so you don't need to bring your own.
riˈgɑːdiɳ jɔː lˈæptɒp ðiː it stɑːf wil əˈreindʤ it in ədˈvɑːns sou juː dount niːd tuː briɳ jɔː oun
Về máy tính xách tay, nhân viên IT sẽ chuẩn bị trước, nên bạn không cần mang máy riêng.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
Visitors also broaden their minds by experiencing customs that are different from their own.
ˈɔːlsou ˈbrɔːdn ðeə bai kˈʌstəmz ðæt ɑː ˈdifrənt frɔm ðeə oun
Du khách cũng mở mang đầu óc nhờ trải nghiệm những phong tục khác với mình.
But isn't the consumer responsible for their own choices?
bʌt ðiː kənˈsjuːmə risˈpɔnsəbl fɔː ðeə oun
Nhưng người tiêu dùng chẳng phải chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình sao?