over (/ˈouvə/, trạng từ) nghĩa là nghiêng, ngửa; qua, sang; khắp, khắp chỗ, khắp nơi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ nghiêng, ngửa; qua, sang; khắp, khắp chỗ, khắp nơito lean over – tỳ nghiêng (qua)
- danh từ trên; ở trên; trên khắp, ở khắp; hơn, trêna lamp over our heads – cái đèn treo trên đầu chúng ta
- tính từ cao hơn; ở ngoài hơn; nhiều hơn, quá
Câu ví dụ với over
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.
Deforestation has destroyed millions of hectares over the past decade.
di hæv ɔv ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid
Nạn phá rừng đã phá huỷ hàng triệu héc-ta trong thập kỷ qua.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.
The number of people over 65 is projected to double by 2050.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl bai
Số người trên 65 tuổi được dự báo tăng gấp đôi vào năm 2050.
It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.