rose
/rouz/
danh từ
hoa hồng; cây hoa hồng; cô gái đẹp nhất, hoa khôi; bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh)
rose (/rouz/, danh từ) nghĩa là hoa hồng; cây hoa hồng; cô gái đẹp nhất, hoa khôi; bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hoa hồng; cây hoa hồng; cô gái đẹp nhất, hoa khôi; bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh)a climbing rose – cây hồng leo
- tính từ hồng, màu hồng
- động từ nhuộm hồng, nhuốm hồngthe morning sun rosed the eastern horizon – mặt trời buổi sáng nhuộm hồng chân trời đằng đông
- hình hoa hồng; four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh
Câu ví dụ với rose
Revenue rose by 15% in the third quarter.
ˈrevinjuː rouz bai in ðiː θəːd ˈkwɔːtə
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.
Sure. Turnover rose by 15% year-on-year, but profit only increased by 3%.
ʃuə ˈtəːn rouz bai bʌt profit ˈounli bai
Được. Doanh thu tăng 15% so với cùng kỳ năm trước, nhưng lợi nhuận chỉ tăng 3%.
Yes, shipping costs fluctuated and rose significantly in August.
jes ˈʃipiɳ ænd rouz sɪɡnˈɪfɪkəntli in ˈɔːgəst - ɔːˈgʌst
Vâng, chi phí vận chuyển dao động và tăng đáng kể trong tháng Tám.
According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.
Shares in Mekong Foods rose by 6% after the announcement.
in rouz bai ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Cổ phiếu Mekong Foods tăng 6% sau thông báo.