Kasser English

lunch

/lʌntʃ/
danh từ
bữa ăn trưa; bữa ăn nhẹ trước cơm trưa
12:00

lunch (/lʌntʃ/, danh từ) nghĩa là bữa ăn trưa; bữa ăn nhẹ trước cơm trưa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bữa ăn trưa; bữa ăn nhẹ trước cơm trưa
  • động từ dọn bữa ăn trưa cho; dự bữa ăn trưa

Câu ví dụ với lunch

I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.
Registration closes on Friday; lunch is included.
ɔn ˈfraidi lʌntʃ ˈɪz inˈkluːdid
Đăng ký đóng vào thứ Sáu; bữa trưa đã bao gồm.