machine
/məˈʃiːn/
danh từ
máy móc, cơ giới; người máy; người làm việc như cái máy; cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)
machine (/məˈʃiːn/, danh từ) nghĩa là máy móc, cơ giới; người máy; người làm việc như cái máy; cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ máy móc, cơ giới; người máy; người làm việc như cái máy; cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)
- tính từ (thuộc) máy móc; bằng máymachine age – thời đại máy móc
- động từ làm bằng máy, dùng máy; máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy; accounting m. máy kế toán
Câu ví dụ với machine
I've called the technician. He's coming at two. The machine was repaired last month, so this is annoying.
ðiː tekˈniʃn ˈkʌmiɳ æt tuː ðiː məˈʃiːn biː lɑːst mʌnθ sou ðis ˈɪz əˈnɔiiɳ
Mình gọi kỹ thuật viên rồi. Hai giờ anh ấy đến. Máy mới sửa tháng trước mà, bực thật.
A technician has been called, and the machine will be repaired on Wednesday morning.
ei tekˈniʃn hæv biː ænd ðiː məˈʃiːn wil biː ɔn ˈwenzdi ˈmɔːniɳ
Chúng tôi đã gọi kỹ thuật viên, và máy sẽ được sửa vào sáng thứ Tư.