only (/ˈounli/, tính từ) nghĩa là chỉ có một, duy nhất; tốt nhất, đáng xét nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ chỉ có một, duy nhất; tốt nhất, đáng xét nhấtthe only way is to struggle – con đường duy nhất là đấu tranh
- trạng từ chỉ, mới; cuối cùng; giá màonly you can gues – chỉ có anh mới có thể đoán được
- liên từ nhưng, chỉ phải; nếu không, chỉ trừ ra; duy nhất, chỉ có mộthe does well, only that he is nervous at the start – anh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
Câu ví dụ với only
There are only a few vacancies left for Friday.
ðeə ɑː ˈounli ei fjuː vˈeɪkənsɪz left fɔː ˈfraidi
Chỉ còn vài phòng trống cho thứ Sáu.
Congratulations! You're eligible for 12 paid days a year, and you've only used four, so that's fine.
iˈliminəbl fɔː pei ei jəː ænd ˈounli juːzd fɔː sou ˈðæts fain
Chúc mừng! Bạn đủ điều kiện hưởng 12 ngày có lương một năm mà mới dùng bốn, nên ổn.
Sure. Turnover rose by 15% year-on-year, but profit only increased by 3%.
ʃuə ˈtəːn rouz bai bʌt profit ˈounli bai
Được. Doanh thu tăng 15% so với cùng kỳ năm trước, nhưng lợi nhuận chỉ tăng 3%.
We can earmark some capital from the training budget, but only for this quarter.
wiː kæn ˈiəmɑːk sʌm ˈkæpitl frɔm ðiː ˈtreiniɳ ˈbʌdʤit bʌt ˈounli fɔː ðis ˈkwɔːtə
Chúng ta có thể dành một phần vốn từ ngân sách đào tạo, nhưng chỉ cho quý này thôi.
Not only did the campaign raise awareness, but it also boosted sales.
nɔt ˈounli dˈɪd ðiː kæmˈpein reiz əwˈeənəs bʌt it ˈɔːlsou
Chiến dịch không những nâng cao nhận diện mà còn thúc đẩy doanh số.