Kasser English

open

/ˈoupən/
tính từ
mở, ngỏ; mở rộng, không hạn chế; không cấm; trần, không có mui che; không gói, không bọc

open (/ˈoupən/, tính từ) nghĩa là mở, ngỏ; mở rộng, không hạn chế; không cấm; trần, không có mui che; không gói, không bọc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ mở, ngỏ; mở rộng, không hạn chế; không cấm; trần, không có mui che; không gói, không bọc
    to leave the door open – bỏ ngõ cửa
  • động từ mở, bắt đầu, khai mạc; thổ lộ; (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
    to open a business – bắt đầu kinh doanh
  • danh từ chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh; biên khơi; sự công khai
    in the open – ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật

Câu ví dụ với open

Open the window, please.
ˈoupən ðiː ˈwindou pliːz
Làm ơn mở cửa sổ.
The new branch is due to open in Da Nang next spring.
ðiː njuː brɑːntʃ ˈɪz djuː tuː ˈoupən in dɑː nekst spriɳ
Chi nhánh mới dự kiến mở ở Đà Nẵng mùa xuân tới.
Yes, but we're due to open two overseas branches in Thailand next year.
jes bʌt djuː tuː ˈoupən tuː ˈouvəˈsiː in nekst jəː
Có, nhưng sang năm ta dự kiến mở hai chi nhánh nước ngoài ở Thái Lan.
Should you receive any suspicious email during this period, do not open it; report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː riˈsiːv ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl ˈdjuəriɳ ðis ˈpiəriəd duː nɔt ˈoupən it riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn nhận được email đáng ngờ nào trong thời gian này, đừng mở; hãy báo ngay cho IT.
Whether humans will ever inhabit Mars remains an open question.
ˈwe wil ˈevə inˈhæbit mɑːz rɪmˈeɪnz æn ˈoupən ˈkwestʃn
Liệu con người có bao giờ sinh sống trên sao Hoả vẫn là câu hỏi bỏ ngỏ.