Kasser English

pink

/piɳk/
tính từ
hồng; (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng

pink (/piɳk/, tính từ) nghĩa là hồng; (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ hồng; (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
  • danh từ (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng; màu hồng; (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
    the pink of health – tình trạng sung sức nhất
  • động từ đâm nhẹ (bằng gươm...); trang trí, trang hoàng; nổ lốp đốp (máy nổ)