Kasser English

pig

/pig/
danh từ
lợn heo; thịt lợn; thịt lợn sữa; (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ

pig (/pig/, danh từ) nghĩa là lợn heo; thịt lợn; thịt lợn sữa; (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lợn heo; thịt lợn; thịt lợn sữa; (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
    roast pig – thịt lợn quay
  • động từ đẻ (lợn); đẻ con (lợn); ở bẩn lúc nhúc như lợn