Kasser English

piece

/piːs/
danh từ
mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc; bộ phận, mảnh rời; (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...)

piece (/piːs/, danh từ) nghĩa là mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc; bộ phận, mảnh rời; (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc; bộ phận, mảnh rời; (thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...)
    a piece of paper – một mảnh giấy
  • động từ chấp lại thành khối, ráp lại thành khối; nối (chỉ) (lúc quay sợi); (tiếng địa phương) ăn vặt, ăn quà

Câu ví dụ với piece

An aisle seat, please. And I have one piece of luggage to check in.
æn ail siːt pliːz ænd ai hæv wʌn piːs ɔv ˈlʌgidʤ tuː tʃek in
Ghế cạnh lối đi. Và tôi có một kiện hành lý ký gửi.