match (/mætʃ/, danh từ) nghĩa là diêm; ngòi (châm súng hoả mai...); cuộc thi đấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ diêm; ngòi (châm súng hoả mai...); cuộc thi đấua match of football – một cuộc thi đấu bóng đá
- động từ đối chọi, địch được, sánh được, đối được; làm cho hợp, làm cho phù hợp; gả, cho lấyworldly pleasures cannot match those joys – những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
Câu ví dụ với match
I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.