march
/mɑːtʃ/
danh từ
March tháng ba; (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi; hành khúc, khúc quân hành
march (/mɑːtʃ/, danh từ) nghĩa là March tháng ba; (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi; hành khúc, khúc quân hành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ March tháng ba; (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi; hành khúc, khúc quân hànhthe march of events – sự tiến triển của sự việc
- động từ cho (quân đội...) diễu hành; đưa đi, bắt đi; đi, bước đều; diễu hànhthe policemen march the arrested man off – công an đưa người bị bắt đi
Câu ví dụ với march
The new terms are effective from 1 March.
ðiː njuː tˈɜːmz ɑː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ
Các điều khoản mới có hiệu lực từ ngày 1/3.
The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.